family suidae

Định nghĩa

Danh từ: Họ Lợn, tên khoa học Suidae, bao gồm tất cả các loài lợn, heo lợn rừng. Đây một thuật ngữ sinh học dùng để chỉ một nhóm động vật thuộc bộ Guốc chẵn (Artiodactyla), đặc trưng bởi mõm dài, có thể cử động, thường răng nanh phát triển.

dụ sử dụng
  • (Họ Lợn bao gồm lợn nhà, lợn rừng lợn bướu.)
  • (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự tiến hóa của họ Lợn.)
  • (Nhiều loài trong họ Lợn động vật ăn tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học, "family Suidae" thường được dùng để phân loại sinh học, đặt sau tên chi (genus) trước tên bộ (order).
    • The genus Sus belongs to the family Suidae. (Chi Lợn (Sus) thuộc về họ Lợn (Suidae).)
Biến thể từ gần giống
  • Suid (danh từ/ tính từ): Động vật thuộc họ Lợn; liên quan đến họ Lợn.
    • Suids are found across Europe, Asia, and Africa. (Các loài thuộc họ Lợn được tìm thấy khắp châu Âu, châu Á châu Phi.)
  • Suinae (danh từ): Phân họ Lợn, một phân họ trong họ Suidae, bao gồm lợn lợn rừng.
  • Suine (tính từ): Thuộc về lợn.
Từ đồng nghĩa
  • Pig family (danh từ): Họ lợn, cách gọi thông thường.
  • Swine family (danh từ): Họ heo, cách gọi trang trọng hơn, thường dùng trong nông nghiệp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "family Suidae". Tuy nhiên, có thể dùng cụm động từ: - Classify under: phân loại vào. - Domestic pigs are classified under the family Suidae. (Lợn nhà được phân loại vào họ Lợn.)

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "family Suidae". Tuy nhiên, có thể tham khảo thành ngữ liên quan đến lợn: - When pigs fly: khi nào lợn biết bay (ám chỉ điều không thể xảy ra). - He will finish that project when pigs fly. (Anh ta sẽ hoàn thành dự án đó khi lợn biết bay.)